roll away
giọng máy của trình duyệt
roll away nghĩa là lăn đi, lăn ra xa, tan đi.
Nghĩa của roll away
Cụm động từ
- Lăn đi, lăn ra xa.
- Tan đi (sương mù...).
Dạng từ của roll away
| Ngôi thứ ba số ít | rolls away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rolling away |
| Quá khứ phân từ | rolled away |
| Quá khứ | rolled away |
Câu hỏi thường gặp
roll away nghĩa là gì?
roll away (cụm động từ) nghĩa là lăn đi, lăn ra xa, tan đi.