roll-back
US/ˈroʊl.ˈbæk/
giọng máy của trình duyệt
roll-back nghĩa là sự hạ giá.
Nghĩa của roll-back
Danh từ
- Mỹ Sự hạ giá.
Dạng từ của roll-back
| Ngôi thứ ba số ít | rolls back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rolling back |
| Quá khứ phân từ | rolled back |
| Quá khứ | rolled back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roll-back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roll-back nghĩa là gì?
roll-back (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.
roll-back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roll-back: giọng Mỹ (US) /ˈroʊl.ˈbæk/.