romance
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/
US/ˈroʊˌmæn(t)s/
giọng máy của trình duyệt
romance nghĩa là thêu dệt, bịa đặt, những ngôn ngữ rôman, rôman.
Nghĩa của romance
Danh từ
- Truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ).
- Tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.
- Câu chuyện tình lãng mạn; mối tình lãng mạn.
- Sự mơ mộng, tính lãng mạn.
- Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.
- âm nhạc Rôman (khúc).
Nội động từ
- Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.
Danh từ riêng
- Những ngôn ngữ Rôman.
Tính từ
- ngôn ngữ học Rôman (ngôn ngữ).
Dạng từ của romance
| Số nhiều | romances |
| Ngôi thứ ba số ít | romances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | romancing |
| Quá khứ phân từ | romanced |
| Quá khứ | romanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của romance
Câu ví dụ với romance
- The books Tom and Mary were reading weren't romance novels. Những quyển sách mà lúc đó Tom và Mary đang đọc không phải là tiểu thuyết lãng mạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ romance
{{etym-from | lang = enm | term = romauns | from = {{etym-from | lang = xno | term = romanz | meaning = viết bằng tiếng địa phương | from = {{etym-from | lang = lat | term = romanice | lterm = rōmānicē | from = }} }} }}
Câu hỏi thường gặp
romance nghĩa là gì?
romance (danh từ, nội động từ, danh từ riêng, tính từ) nghĩa là thêu dệt, bịa đặt, những ngôn ngữ rôman, rôman.
romance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romance: giọng Anh (UK) /rə(ʊ)ˈman(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈroʊˌmæn(t)s/.