TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romance

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/ US/ˈroʊˌmæn(t)s/ giọng máy của trình duyệt

romance nghĩa là thêu dệt, bịa đặt, những ngôn ngữ rôman, rôman.

Nghĩa của romance

Danh từ

  1. Truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ).
  2. Tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.
  3. Câu chuyện tình lãng mạn; mối tình lãng mạn.
  4. Sự mơ mộng, tính lãng mạn.
  5. Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.
  6. âm nhạc Rôman (khúc).

Nội động từ

  1. Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.

Danh từ riêng

  1. Những ngôn ngữ Rôman.

Tính từ

  1. ngôn ngữ học Rôman (ngôn ngữ).

Dạng từ của romance

Số nhiềuromances
Ngôi thứ ba số ítromances
Hiện tại phân từ (-ing)romancing
Quá khứ phân từromanced
Quá khứromanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của romance

Câu ví dụ với romance

  • The books Tom and Mary were reading weren't romance novels. Những quyển sách mà lúc đó Tom và Mary đang đọc không phải là tiểu thuyết lãng mạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ romance

{{etym-from | lang = enm | term = romauns | from = {{etym-from | lang = xno | term = romanz | meaning = viết bằng tiếng địa phương | from = {{etym-from | lang = lat | term = romanice | lterm = rōmānicē | from = }} }} }}

Câu hỏi thường gặp

romance nghĩa là gì?

romance (danh từ, nội động từ, danh từ riêng, tính từ) nghĩa là thêu dệt, bịa đặt, những ngôn ngữ rôman, rôman.

romance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của romance: giọng Anh (UK) /rə(ʊ)ˈman(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈroʊˌmæn(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.