TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romanticise

giọng máy của trình duyệt

romanticise nghĩa là lãng mạn hoá, tiểu thuyết hoá.

Nghĩa của romanticise

Ngoại động từ

  1. Làm cho có tính chất tiểu thuyết, lãng mạn hoá, tiểu thuyết hoá.

Nội động từ

  1. Có tư tưởng lãng mạn.
  2. Trình bày theo lối tiểu thuyết.

Câu hỏi thường gặp

romanticise nghĩa là gì?

romanticise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lãng mạn hoá, tiểu thuyết hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.