TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romanticism

UK/ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/ US/ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

romanticism nghĩa là sự lãng mạn, chủ nghĩa lãng mạn.

Nghĩa của romanticism

Danh từ

  1. Sự lãng mạn.
  2. Chủ nghĩa lãng mạn.

Dạng từ của romanticism

Số nhiềuromanticisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romanticism

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

romanticism nghĩa là gì?

romanticism (danh từ) nghĩa là sự lãng mạn, chủ nghĩa lãng mạn.

romanticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của romanticism: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.