romanticism
UK/ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/
US/ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
romanticism nghĩa là sự lãng mạn, chủ nghĩa lãng mạn.
Nghĩa của romanticism
Danh từ
- Sự lãng mạn.
- Chủ nghĩa lãng mạn.
Dạng từ của romanticism
| Số nhiều | romanticisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romanticism
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
romanticism nghĩa là gì?
romanticism (danh từ) nghĩa là sự lãng mạn, chủ nghĩa lãng mạn.
romanticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romanticism: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɹəʊˈmæntɪsɪzəm/.