romanticize
UK/rə(ʊ)ˈmantɪsaɪz/
US/roʊˈmæntɪsaɪz/
giọng máy của trình duyệt
romanticize nghĩa là tiểu thuyết hoá.
Nghĩa của romanticize
Ngoại động từ
- Làm cho có tính chất tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
Nội động từ
- Có tư tưởng lãng mạn.
- Trình bày theo lối tiểu thuyết.
Dạng từ của romanticize
| Ngôi thứ ba số ít | romanticizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | romanticizing |
| Quá khứ phân từ | romanticized |
| Quá khứ | romanticized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romanticize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
romanticize nghĩa là gì?
romanticize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiểu thuyết hoá.
romanticize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romanticize: giọng Anh (UK) /rə(ʊ)ˈmantɪsaɪz/, giọng Mỹ (US) /roʊˈmæntɪsaɪz/.