TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rome

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊm/ US/ɹəʊm/ giọng máy của trình duyệt

Rome nghĩa là thành la mã, đế quốc la mã, rôma, la mã.

Nghĩa của Rome

Danh từ

  1. Thành La mã.
  2. Đế quốc La mã.
  3. Nhà thờ La mã.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rome

Đồng nghĩa

Họ từ của Rome

Cụm từ, thành ngữ với Rome

  • Rome was not built in a day — Sự nghiệp lớn không xây dựng trong một ngày; muốn làm việc lớn thì phải kiên nhẫn.
  • when in Rome, do as the Romans do — (Tục ngữ) Nhập gia tuỳ tục.

Câu ví dụ với Rome

  • Do in Rome as the Romans do. Nhập gia tùy tục.
  • When in Rome, do as the Romans. Nhập gia tùy tục.
  • How long will he stay in Rome? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu?
  • Rome wasn't built in a day. Rome đã không được xây trong 1 ngày
  • Rome is worthy of a visit. Thành phố Rome đáng để viếng thăm.
  • When in Rome, do as the Romans do. Nhập gia tùy tục.
  • All roads lead to Rome. Mọi con đường đều dẫn đến Roma.
  • Rome is an Italian town. Rome là một thị trấn của ý.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Rome nghĩa là gì?

Rome (danh từ) nghĩa là thành la mã, đế quốc la mã, rôma, la mã.

Rome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Rome: giọng Anh (UK) /ɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ɹəʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.