TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romany

giọng máy của trình duyệt

romany nghĩa là người digan, dân gipxi, ngôn ngữ người digan, ngôn ngữ dân gipxi.

Nghĩa của romany

Danh từ

  1. Romany Người digan; dân gipxi.
  2. Romany Ngôn ngữ của người digan; ngôn ngữ của dân gipxi.

Tính từ

  1. Thuộc Người digan; (thuộc) dân gipxi.
  2. Thuộc Ngôn ngữ người digan; (thuộc) ngôn ngữ dân gipxi.

Câu hỏi thường gặp

romany nghĩa là gì?

romany (danh từ, tính từ) nghĩa là người digan, dân gipxi, ngôn ngữ người digan, ngôn ngữ dân gipxi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.