romish
US/ˈroʊ.mɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
romish nghĩa là Thuộc La mã.
Nghĩa của romish
Tính từ
- Nghĩa xấu Thuộc La mã.
- Thuộc công giáo La mã.
- romish churchcông giáo La mã
Dạng từ của romish
| So sánh hơn | more Romish |
| So sánh nhất | most Romish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
romish nghĩa là gì?
romish (tính từ) nghĩa là Thuộc La mã.
romish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romish: giọng Mỹ (US) /ˈroʊ.mɪʃ/.