romper
UK/ˈɹɒmpə/
US/ˈɹɑmpɚ/
giọng máy của trình duyệt
romper nghĩa là quần yếm.
Nghĩa của romper
Danh từ
- Quần yếm (của trẻ con).
Dạng từ của romper
| Số nhiều | rompers |
| Ngôi thứ ba số ít | rompers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rompering |
| Quá khứ phân từ | rompered |
| Quá khứ | rompered |
Câu hỏi thường gặp
romper nghĩa là gì?
romper (danh từ) nghĩa là quần yếm.
romper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romper: giọng Anh (UK) /ˈɹɒmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑmpɚ/.