TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romulus

UK/ˈrɒmjʊləs/ US/ˈrɑmjʊləs/ giọng máy của trình duyệt

romulus nghĩa là bào đệ.

Nghĩa của romulus

Cụm từ

  1. Vua sáng lập xứ Palatium.
  2. Bào đệ.

Câu hỏi thường gặp

romulus nghĩa là gì?

romulus (cụm từ) nghĩa là bào đệ.

romulus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của romulus: giọng Anh (UK) /ˈrɒmjʊləs/, giọng Mỹ (US) /ˈrɑmjʊləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.