TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rood

UK/ɹuːd/ US/ɹuːd/ giọng máy của trình duyệt

rood nghĩa là rốt, mảnh đất nhỏ, thánh giá.

Nghĩa của rood

Danh từ

  1. Rốt (một phần tư mẫu Anh).
  2. Mảnh đất nhỏ.
    • not a rood remained to himanh ta không còn lấy một mảnh đất nhỏ
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Cây thánh giá.

Dạng từ của rood

Số nhiềuroods

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rood

Đồng nghĩa

Họ từ của rood

Câu hỏi thường gặp

rood nghĩa là gì?

rood (danh từ) nghĩa là rốt, mảnh đất nhỏ, thánh giá.

rood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rood: giọng Anh (UK) /ɹuːd/, giọng Mỹ (US) /ɹuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.