rood
UK/ɹuːd/
US/ɹuːd/
giọng máy của trình duyệt
rood nghĩa là rốt, mảnh đất nhỏ, thánh giá.
Nghĩa của rood
Danh từ
- Rốt (một phần tư mẫu Anh).
- Mảnh đất nhỏ.
- not a rood remained to himanh ta không còn lấy một mảnh đất nhỏ
- Từ cổ,nghĩa cổ Cây thánh giá.
Dạng từ của rood
| Số nhiều | roods |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rood
Đồng nghĩa
Họ từ của rood
Câu hỏi thường gặp
rood nghĩa là gì?
rood (danh từ) nghĩa là rốt, mảnh đất nhỏ, thánh giá.
rood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rood: giọng Anh (UK) /ɹuːd/, giọng Mỹ (US) /ɹuːd/.