TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rooky

US/ˈrʊ.ki/ giọng máy của trình duyệt

rooky nghĩa là lính mới, tân binh.

Nghĩa của rooky

Danh từ

  1. Quân sự (từ lóng) lính mới, tân binh.

Câu hỏi thường gặp

rooky nghĩa là gì?

rooky (danh từ) nghĩa là lính mới, tân binh.

rooky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rooky: giọng Mỹ (US) /ˈrʊ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.