rookie
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʊki/
US/ˈɹʊki/
giọng máy của trình duyệt
rookie nghĩa là lính mới, tân binh.
Nghĩa của rookie
Danh từ
- Quân sự (từ lóng) lính mới, tân binh.
Dạng từ của rookie
| Số nhiều | rookies |
| So sánh hơn | rookier |
| So sánh nhất | rookiest |
| Ngôi thứ ba số ít | rookies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rookying |
| Quá khứ phân từ | rookied |
| Quá khứ | rookied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rookie
Đồng nghĩa
Họ từ của rookie
Câu hỏi thường gặp
rookie nghĩa là gì?
rookie (danh từ) nghĩa là lính mới, tân binh.
rookie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rookie: giọng Anh (UK) /ˈɹʊki/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʊki/.