TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rookie

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʊki/ US/ˈɹʊki/ giọng máy của trình duyệt

rookie nghĩa là lính mới, tân binh.

Nghĩa của rookie

Danh từ

  1. Quân sự (từ lóng) lính mới, tân binh.

Dạng từ của rookie

Số nhiềurookies
So sánh hơnrookier
So sánh nhấtrookiest
Ngôi thứ ba số ítrookies
Hiện tại phân từ (-ing)rookying
Quá khứ phân từrookied
Quá khứrookied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rookie

Đồng nghĩa

Họ từ của rookie

Câu hỏi thường gặp

rookie nghĩa là gì?

rookie (danh từ) nghĩa là lính mới, tân binh.

rookie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rookie: giọng Anh (UK) /ˈɹʊki/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʊki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.