TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roommate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɹu(m)ˌmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

roommate nghĩa là bạn chung phòng, bạn cùng phòng.

Nghĩa của roommate

Danh từ

  1. Bạn chung phòng.

Dạng từ của roommate

Số nhiềuroommates

Họ từ của roommate

Câu ví dụ với roommate

  • I'll be your roommate. Tôi sẽ là bạn cùng phòng của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

roommate nghĩa là gì?

roommate (danh từ) nghĩa là bạn chung phòng, bạn cùng phòng.

roommate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roommate: giọng Mỹ (US) /ˈɹu(m)ˌmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.