roommate
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɹu(m)ˌmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
roommate nghĩa là bạn chung phòng, bạn cùng phòng.
Nghĩa của roommate
Danh từ
- Bạn chung phòng.
Dạng từ của roommate
| Số nhiều | roommates |
Họ từ của roommate
Câu ví dụ với roommate
- I'll be your roommate. Tôi sẽ là bạn cùng phòng của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
roommate nghĩa là gì?
roommate (danh từ) nghĩa là bạn chung phòng, bạn cùng phòng.
roommate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roommate: giọng Mỹ (US) /ˈɹu(m)ˌmeɪt/.