TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roomy

UK/ˈɹuːmi/ giọng máy của trình duyệt

roomy nghĩa là rộng rãi.

Nghĩa của roomy

Tính từ

  1. Rộng rãi.

Dạng từ của roomy

So sánh hơnroomier
So sánh nhấtroomiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roomy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roomy nghĩa là gì?

roomy (tính từ) nghĩa là rộng rãi.

roomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roomy: giọng Anh (UK) /ˈɹuːmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.