roomy
UK/ˈɹuːmi/
giọng máy của trình duyệt
roomy nghĩa là rộng rãi.
Nghĩa của roomy
Tính từ
- Rộng rãi.
Dạng từ của roomy
| So sánh hơn | roomier |
| So sánh nhất | roomiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roomy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roomy nghĩa là gì?
roomy (tính từ) nghĩa là rộng rãi.
roomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roomy: giọng Anh (UK) /ˈɹuːmi/.