TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roorback

US/ˈrʊr.ˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

roorback nghĩa là Lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử.

Nghĩa của roorback

Danh từ

  1. Lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử.

Câu hỏi thường gặp

roorback nghĩa là gì?

roorback (danh từ) nghĩa là Lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử.

roorback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roorback: giọng Mỹ (US) /ˈrʊr.ˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.