TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roost

UK/ɹuːst/ US/ɹust/ giọng máy của trình duyệt

roost nghĩa là chỗ đậu, chuồng gà, chỗ ngủ, đậu để ngủ.

Nghĩa của roost

Danh từ

  1. Chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà.
  2. Thông tục Chỗ ngủ.
    • to go to roostđi ngủ

Nội động từ

  1. Đậu để ngủ (gà...).
  2. Ngủ.

Ngoại động từ

  1. Cho (ai) ngủ trọ.

Dạng từ của roost

Số nhiềuroosts
Ngôi thứ ba số ítroosts
Hiện tại phân từ (-ing)roosting
Quá khứ phân từroosted
Quá khứroosted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roost

Đồng nghĩa

Họ từ của roost

Câu ví dụ với roost

  • Curses, like chickens, come home to roost. Ác giả ác báo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

roost nghĩa là gì?

roost (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chỗ đậu, chuồng gà, chỗ ngủ, đậu để ngủ.

roost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roost: giọng Anh (UK) /ɹuːst/, giọng Mỹ (US) /ɹust/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.