roost
UK/ɹuːst/
US/ɹust/
giọng máy của trình duyệt
roost nghĩa là chỗ đậu, chuồng gà, chỗ ngủ, đậu để ngủ.
Nghĩa của roost
Danh từ
- Chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà.
- Thông tục Chỗ ngủ.
- to go to roostđi ngủ
Nội động từ
- Đậu để ngủ (gà...).
- Ngủ.
Ngoại động từ
- Cho (ai) ngủ trọ.
Dạng từ của roost
| Số nhiều | roosts |
| Ngôi thứ ba số ít | roosts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roosting |
| Quá khứ phân từ | roosted |
| Quá khứ | roosted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roost
Đồng nghĩa
Họ từ của roost
Câu ví dụ với roost
- Curses, like chickens, come home to roost. Ác giả ác báo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
roost nghĩa là gì?
roost (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chỗ đậu, chuồng gà, chỗ ngủ, đậu để ngủ.
roost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roost: giọng Anh (UK) /ɹuːst/, giọng Mỹ (US) /ɹust/.