TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roper

UK/ˈɹəʊpə(ɹ)/ US/ˈɹəʊpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

roper nghĩa là thợ bện dây thừng, người chăn bò.

Nghĩa của roper

Danh từ

  1. Thợ bện dây thừng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (tiếng địa phương) người chăn bò.

Dạng từ của roper

Số nhiềuropers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roper nghĩa là gì?

roper (danh từ) nghĩa là thợ bện dây thừng, người chăn bò.

roper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roper: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹəʊpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.