TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rorty

UK/ˈɹɔː(ɹ)ti/ US/ˈɹɔː(ɹ)ti/ giọng máy của trình duyệt

rorty nghĩa là thích vui nhộn, vui tính, vui thú, thú vị.

Nghĩa của rorty

Tính từ

  1. Từ lóng Thích vui nhộn, vui tính (người).
  2. Vui thú, thú vị, khoái trá.
    • to have a rorty timeđược hưởng một thời gian vui thú

Dạng từ của rorty

So sánh hơnrortier
So sánh nhấtrortiest

Câu hỏi thường gặp

rorty nghĩa là gì?

rorty (tính từ) nghĩa là thích vui nhộn, vui tính, vui thú, thú vị.

rorty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rorty: giọng Anh (UK) /ˈɹɔː(ɹ)ti/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɔː(ɹ)ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.