TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rose-coloured

giọng máy của trình duyệt

rose-coloured nghĩa là hồng, màu hồng, yêu đời, lạc quan.

Nghĩa của rose-coloured

Tính từ

  1. Hồng, màu hồng.
  2. Nghĩa bóng Yêu đời, lạc quan, tươi vui.
    • to take rose-coloured viewcó những quan điểm lạc quan
    • to see everything through rose-coloured spectalesnhìn mọi việc qua cặp kính màu hồng, nhìn đời một cách lạc quan

Dạng từ của rose-coloured

So sánh hơnmore rose-coloured
So sánh nhấtmost rose-coloured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rose-coloured

Đồng nghĩa

Họ từ của rose-coloured

Câu hỏi thường gặp

rose-coloured nghĩa là gì?

rose-coloured (tính từ) nghĩa là hồng, màu hồng, yêu đời, lạc quan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.