rose-coloured
giọng máy của trình duyệt
rose-coloured nghĩa là hồng, màu hồng, yêu đời, lạc quan.
Nghĩa của rose-coloured
Tính từ
- Hồng, màu hồng.
- Nghĩa bóng Yêu đời, lạc quan, tươi vui.
- to take rose-coloured viewcó những quan điểm lạc quan
- to see everything through rose-coloured spectalesnhìn mọi việc qua cặp kính màu hồng, nhìn đời một cách lạc quan
Dạng từ của rose-coloured
| So sánh hơn | more rose-coloured |
| So sánh nhất | most rose-coloured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rose-coloured
Đồng nghĩa
Họ từ của rose-coloured
Câu hỏi thường gặp
rose-coloured nghĩa là gì?
rose-coloured (tính từ) nghĩa là hồng, màu hồng, yêu đời, lạc quan.