TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rose-window

giọng máy của trình duyệt

rose-window nghĩa là Cửa sổ tròn hình hoa hồng (để trang trí, nhất là trong nhà thờ).

Nghĩa của rose-window

Danh từ

  1. Cửa sổ tròn hình hoa hồng (để trang trí, nhất là trong nhà thờ).

Dạng từ của rose-window

Số nhiềurose windows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rose-window

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rose-window nghĩa là gì?

rose-window (danh từ) nghĩa là Cửa sổ tròn hình hoa hồng (để trang trí, nhất là trong nhà thờ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.