rosemary
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊzməɹi/
US/ˈɹoʊzˌmɛəɹi/
giọng máy của trình duyệt
rosemary nghĩa là cây hương thảo, hương thảo.
Nghĩa của rosemary
Danh từ
- Thực vật học Cây hương thảo.
Dạng từ của rosemary
| Số nhiều | rosemaries |
Câu ví dụ với rosemary
- What do you use rosemary for? Bạn dùng hương thảo vào việc gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rosemary nghĩa là gì?
rosemary (danh từ) nghĩa là cây hương thảo, hương thảo.
rosemary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rosemary: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊzməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊzˌmɛəɹi/.