TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roselle

UK/ɹəʊˈzɛl/ US/ɹoʊˈzɛl/ giọng máy của trình duyệt

roselle nghĩa là cây quế mầu, cây bụp giấm.

Nghĩa của roselle

Danh từ

  1. Cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.

Dạng từ của roselle

Số nhiềuroselles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roselle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roselle nghĩa là gì?

roselle (danh từ) nghĩa là cây quế mầu, cây bụp giấm.

roselle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roselle: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈzɛl/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊˈzɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.