roselle
UK/ɹəʊˈzɛl/
US/ɹoʊˈzɛl/
giọng máy của trình duyệt
roselle nghĩa là cây quế mầu, cây bụp giấm.
Nghĩa của roselle
Danh từ
- Cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.
Dạng từ của roselle
| Số nhiều | roselles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roselle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roselle nghĩa là gì?
roselle (danh từ) nghĩa là cây quế mầu, cây bụp giấm.
roselle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roselle: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈzɛl/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊˈzɛl/.