roseolar
giọng máy của trình duyệt
roseolar nghĩa là bị ban đào.
Nghĩa của roseolar
Tính từ
- Bị ban đào.
Câu hỏi thường gặp
roseolar nghĩa là gì?
roseolar (tính từ) nghĩa là bị ban đào.
roseolar nghĩa là bị ban đào.
roseolar (tính từ) nghĩa là bị ban đào.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.