TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rosette

UK/ɹəʊˈzɛt/ US/ɹoʊˈzɛt/ giọng máy của trình duyệt

rosette nghĩa là nơ hoa hồng, hình hoa hồng.

Nghĩa của rosette

Danh từ

  1. Nơ hoa hồng (để trang điểm...).
  2. Hình hoa hồng (chạm trổ trên tường...).
  3. Cửa sổ hình hoa hồng.
  4. Viên kim cương hình hoa hồng.
  5. Sinh vật học Hình hoa thị.

Dạng từ của rosette

Số nhiềurosettes

Họ từ của rosette

Câu hỏi thường gặp

rosette nghĩa là gì?

rosette (danh từ) nghĩa là nơ hoa hồng, hình hoa hồng.

rosette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rosette: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈzɛt/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊˈzɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.