rosin
UK/ˈɹɒz.ən/
US/ˈɹɑz.ən/
giọng máy của trình duyệt
rosin nghĩa là côlôfan, xát côlôfan.
Nghĩa của rosin
Danh từ
- Côlôfan.
Ngoại động từ
- Xát côlôfan (vào vĩ, vào dây đàn viôlông...).
Dạng từ của rosin
| Số nhiều | rosins |
| Ngôi thứ ba số ít | rosins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rosining |
| Quá khứ phân từ | rosined |
| Quá khứ | rosined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rosin
Đồng nghĩa
Họ từ của rosin
Câu hỏi thường gặp
rosin nghĩa là gì?
rosin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là côlôfan, xát côlôfan.
rosin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rosin: giọng Anh (UK) /ˈɹɒz.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑz.ən/.