TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rota

UK/ˈɹəʊtə/ US/ˈɹoʊtə/ giọng máy của trình duyệt

rota nghĩa là bảng phân công, toà án tối cao.

Nghĩa của rota

Danh từ

  1. Bảng phân công.
  2. Toà án tối cao (của nhà thờ La mã).

Dạng từ của rota

Số nhiềurotas

Câu hỏi thường gặp

rota nghĩa là gì?

rota (danh từ) nghĩa là bảng phân công, toà án tối cao.

rota phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rota: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.