rota
UK/ˈɹəʊtə/
US/ˈɹoʊtə/
giọng máy của trình duyệt
rota nghĩa là bảng phân công, toà án tối cao.
Nghĩa của rota
Danh từ
- Bảng phân công.
- Toà án tối cao (của nhà thờ La mã).
Dạng từ của rota
| Số nhiều | rotas |
Câu hỏi thường gặp
rota nghĩa là gì?
rota (danh từ) nghĩa là bảng phân công, toà án tối cao.
rota phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rota: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊtə/.