TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rot-gut

US/ˈrɑːt.ˈɡət/ giọng máy của trình duyệt

rot-gut nghĩa là uống hại dạ dày.

Nghĩa của rot-gut

Danh từ

  1. Rượu mạnh uống hại dạ dày.

Tính từ

  1. Uống hại dạ dày (rượu).

Dạng từ của rot-gut

So sánh hơnmore rot gut
So sánh nhấtmost rot gut

Câu hỏi thường gặp

rot-gut nghĩa là gì?

rot-gut (danh từ, tính từ) nghĩa là uống hại dạ dày.

rot-gut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rot-gut: giọng Mỹ (US) /ˈrɑːt.ˈɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.