TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rot

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɒt/ US/ɹɑt/ giọng máy của trình duyệt

rot nghĩa là sự mục nát, sự thối rữa, chuyện vớ vẩn, mục rữa.

Nghĩa của rot

Danh từ

  1. Sự mục nát, sự thối rữa.
  2. Từ lóng Chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot).
    • don't talk rot!đừng có nói vớ vẩn!
  3. Thường the, The rot Bệnh sán lá gan (ở cừu).
  4. Một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh...).
    • a rot set inbắt đầu một loạt những thất bại
  5. Tình trạng phiền toái khó chịu.

Nội động từ

  1. Mục rữa.
  2. Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.
  3. Chết mòn, kiệt quệ dần.
    • to be left to rot in goalbị ngồi tù đến chết dần chết mòn

Ngoại động từ

  1. Làm cho mục nát.
  2. Từ lóng Làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...).
  3. Nói dối, lừa phỉnh (ai).

Dạng từ của rot

Ngôi thứ ba số ítrots
Hiện tại phân từ (-ing)rotting
Quá khứ phân từrotted
Quá khứrotted
Số nhiềurots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rot

Đồng nghĩa

Họ từ của rot

Cụm từ, thành ngữ với rot

  • to rot about — Lơ vơ lẩn vẩn lãng phí thì giờ.
  • to rot away — Chết dần chết mòn.
  • to rot off — Tàn héo, tàn tạ.

Câu ví dụ với rot

  • The fruit rotted quickly. Quả này nhanh hỏng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rot nghĩa là gì?

rot (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mục nát, sự thối rữa, chuyện vớ vẩn, mục rữa.

rot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rot: giọng Anh (UK) /ɹɒt/, giọng Mỹ (US) /ɹɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.