rot
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɒt/
US/ɹɑt/
giọng máy của trình duyệt
rot nghĩa là sự mục nát, sự thối rữa, chuyện vớ vẩn, mục rữa.
Nghĩa của rot
Danh từ
- Sự mục nát, sự thối rữa.
- Từ lóng Chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot).
- don't talk rot!đừng có nói vớ vẩn!
- Thường the, The rot Bệnh sán lá gan (ở cừu).
- Một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh...).
- a rot set inbắt đầu một loạt những thất bại
- Tình trạng phiền toái khó chịu.
Nội động từ
- Mục rữa.
- Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.
- Chết mòn, kiệt quệ dần.
- to be left to rot in goalbị ngồi tù đến chết dần chết mòn
Ngoại động từ
- Làm cho mục nát.
- Từ lóng Làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...).
- Nói dối, lừa phỉnh (ai).
Dạng từ của rot
| Ngôi thứ ba số ít | rots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rotting |
| Quá khứ phân từ | rotted |
| Quá khứ | rotted |
| Số nhiều | rots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rot
Đồng nghĩa
Họ từ của rot
Cụm từ, thành ngữ với rot
- to rot about — Lơ vơ lẩn vẩn lãng phí thì giờ.
- to rot away — Chết dần chết mòn.
- to rot off — Tàn héo, tàn tạ.
Câu ví dụ với rot
- The fruit rotted quickly. Quả này nhanh hỏng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rot nghĩa là gì?
rot (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mục nát, sự thối rữa, chuyện vớ vẩn, mục rữa.
rot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rot: giọng Anh (UK) /ɹɒt/, giọng Mỹ (US) /ɹɑt/.