rotary
UK/ˈɹəʊ.tə.ɹi/
US/ˈɹoʊ.tə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
rotary nghĩa là máy quay, máy in quay.
Nghĩa của rotary
Danh từ
- Máy quay; máy in quay.
- Chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic-circle).
Dạng từ của rotary
| Số nhiều | rotaries |
Câu hỏi thường gặp
rotary nghĩa là gì?
rotary (danh từ) nghĩa là máy quay, máy in quay.
rotary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotary: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.tə.ɹi/.