rotate
UK/ɹəʊˈteɪt/
US/ˈɹoʊ.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
rotate nghĩa là quay, xoay quanh, luân phiên nhau, có hình bánh xe.
Nghĩa của rotate
Động từ
- Quay, xoay quanh.
- Luân phiên nhau.
- to rotate the cropstrồng luân phiên, luân canh
Tính từ
- Thực vật học Có hình bánh xe.
Dạng từ của rotate
| Ngôi thứ ba số ít | rotates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rotating |
| Quá khứ phân từ | rotated |
| Quá khứ | rotated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotate
Đồng nghĩa
Họ từ của rotate
Câu hỏi thường gặp
rotate nghĩa là gì?
rotate (động từ, tính từ) nghĩa là quay, xoay quanh, luân phiên nhau, có hình bánh xe.
rotate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotate: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.teɪt/.