rote
UK/ɹəʊt/
US/ɹoʊt/
giọng máy của trình duyệt
rote nghĩa là sự học vẹt, sự nhớ vẹt.
Nghĩa của rote
Danh từ
- Sự học vẹt, sự nhớ vẹt.
- to learn by rotehọc vẹt
Dạng từ của rote
| So sánh hơn | more rote |
| So sánh nhất | most rote |
| Ngôi thứ ba số ít | rotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roting |
| Quá khứ phân từ | roted |
| Quá khứ | roted |
| Số nhiều | rotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rote
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rote nghĩa là gì?
rote (danh từ) nghĩa là sự học vẹt, sự nhớ vẹt.
rote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rote: giọng Anh (UK) /ɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊt/.