TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rote

UK/ɹəʊt/ US/ɹoʊt/ giọng máy của trình duyệt

rote nghĩa là sự học vẹt, sự nhớ vẹt.

Nghĩa của rote

Danh từ

  1. Sự học vẹt, sự nhớ vẹt.
    • to learn by rotehọc vẹt

Dạng từ của rote

So sánh hơnmore rote
So sánh nhấtmost rote
Ngôi thứ ba số ítrotes
Hiện tại phân từ (-ing)roting
Quá khứ phân từroted
Quá khứroted
Số nhiềurotes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rote

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rote nghĩa là gì?

rote (danh từ) nghĩa là sự học vẹt, sự nhớ vẹt.

rote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rote: giọng Anh (UK) /ɹəʊt/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.