rotisserie
UK/ɹəʊˈtɪ.sə.ɹi/
US/ɹəʊˈtɪ.sə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
rotisserie nghĩa là rô-ti.
Nghĩa của rotisserie
Danh từ
- Thiết bị để quay thịt trên một cái xiên quay.
Dạng từ của rotisserie
| Số nhiều | rotisseries |
| Ngôi thứ ba số ít | rotisseries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rotisserieing |
| Quá khứ phân từ | rotisseried |
| Quá khứ | rotisseried |
Câu hỏi thường gặp
rotisserie nghĩa là gì?
rotisserie (danh từ) nghĩa là rô-ti.
rotisserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotisserie: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈtɪ.sə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɹəʊˈtɪ.sə.ɹi/.