rotund
UK/ɹəʊ̯ˈtʌnd/
US/ɹoʊ̯ˈtʌnd/
giọng máy của trình duyệt
rotund nghĩa là oang oang, kêu rỗng.
Nghĩa của rotund
Tính từ
- Oang oang (giọng nói).
- Kêu rỗng (văn).
- Phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Tròn.
Dạng từ của rotund
| So sánh hơn | rotunder |
| So sánh nhất | rotundest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotund
Đồng nghĩa
Họ từ của rotund
Câu hỏi thường gặp
rotund nghĩa là gì?
rotund (tính từ) nghĩa là oang oang, kêu rỗng.
rotund phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotund: giọng Anh (UK) /ɹəʊ̯ˈtʌnd/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊ̯ˈtʌnd/.