TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rotund

UK/ɹəʊ̯ˈtʌnd/ US/ɹoʊ̯ˈtʌnd/ giọng máy của trình duyệt

rotund nghĩa là oang oang, kêu rỗng.

Nghĩa của rotund

Tính từ

  1. Oang oang (giọng nói).
  2. Kêu rỗng (văn).
  3. Phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người).
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tròn.

Dạng từ của rotund

So sánh hơnrotunder
So sánh nhấtrotundest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotund

Đồng nghĩa

Họ từ của rotund

Câu hỏi thường gặp

rotund nghĩa là gì?

rotund (tính từ) nghĩa là oang oang, kêu rỗng.

rotund phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rotund: giọng Anh (UK) /ɹəʊ̯ˈtʌnd/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊ̯ˈtʌnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.