TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roughish

UK/ˈɹʌfɪʃ/ US/ˈɹʌfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

roughish nghĩa là hơi ráp, hơi xù xì, hơi thô lỗ, hơi thô bạo.

Nghĩa của roughish

Tính từ

  1. Hơi ráp, hơi xù xì, hơi gồ ghề.
  2. Hơi thô lỗ, hơi thô bạo.
  3. Hơi động (biển).

Dạng từ của roughish

So sánh hơnmore roughish
So sánh nhấtmost roughish

Câu hỏi thường gặp

roughish nghĩa là gì?

roughish (tính từ) nghĩa là hơi ráp, hơi xù xì, hơi thô lỗ, hơi thô bạo.

roughish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roughish: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.