TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roughneck

UK/ˈɹʌfˌnɛk/ US/ˈɹʌfˌnɛk/ giọng máy của trình duyệt

roughneck nghĩa là kẻ lưu manh, kẻ du côn.

Nghĩa của roughneck

Danh từ

  1. Mỹ thgt kẻ vô lại, kẻ lưu manh, kẻ du côn.
  2. Mỹ thgt công nhân trên dàn khoan dầu.

Dạng từ của roughneck

Số nhiềuroughnecks
Ngôi thứ ba số ítroughnecks
Hiện tại phân từ (-ing)roughnecking
Quá khứ phân từroughnecked
Quá khứroughnecked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roughneck

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roughneck nghĩa là gì?

roughneck (danh từ) nghĩa là kẻ lưu manh, kẻ du côn.

roughneck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roughneck: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfˌnɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfˌnɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.