roughneck
UK/ˈɹʌfˌnɛk/
US/ˈɹʌfˌnɛk/
giọng máy của trình duyệt
roughneck nghĩa là kẻ lưu manh, kẻ du côn.
Nghĩa của roughneck
Danh từ
- Mỹ thgt kẻ vô lại, kẻ lưu manh, kẻ du côn.
- Mỹ thgt công nhân trên dàn khoan dầu.
Dạng từ của roughneck
| Số nhiều | roughnecks |
| Ngôi thứ ba số ít | roughnecks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roughnecking |
| Quá khứ phân từ | roughnecked |
| Quá khứ | roughnecked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roughneck
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roughneck nghĩa là gì?
roughneck (danh từ) nghĩa là kẻ lưu manh, kẻ du côn.
roughneck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roughneck: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfˌnɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfˌnɛk/.