roulade
UK/ɹuːˈlɑːd/
US/ɹuˈlɑd/
giọng máy của trình duyệt
roulade nghĩa là sự ngân dài.
Nghĩa của roulade
Danh từ
- Âm nhạc Sự ngân dài.
Dạng từ của roulade
| Số nhiều | roulades |
| Ngôi thứ ba số ít | roulades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roulading |
| Quá khứ phân từ | rouladed |
| Quá khứ | rouladed |
Câu hỏi thường gặp
roulade nghĩa là gì?
roulade (danh từ) nghĩa là sự ngân dài.
roulade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roulade: giọng Anh (UK) /ɹuːˈlɑːd/, giọng Mỹ (US) /ɹuˈlɑd/.