TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rouleau

UK/ɹuːˈləʊ/ US/ɹuˈloʊ/ giọng máy của trình duyệt

rouleau nghĩa là cuộn.

Nghĩa của rouleau

Danh từ

  1. Cuộn.
  2. Cọc tiền xu gói giấy.

Dạng từ của rouleau

Số nhiềurouleaus

Câu hỏi thường gặp

rouleau nghĩa là gì?

rouleau (danh từ) nghĩa là cuộn.

rouleau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rouleau: giọng Anh (UK) /ɹuːˈləʊ/, giọng Mỹ (US) /ɹuˈloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.