rouleau
UK/ɹuːˈləʊ/
US/ɹuˈloʊ/
giọng máy của trình duyệt
rouleau nghĩa là cuộn.
Nghĩa của rouleau
Danh từ
- Cuộn.
- Cọc tiền xu gói giấy.
Dạng từ của rouleau
| Số nhiều | rouleaus |
Câu hỏi thường gặp
rouleau nghĩa là gì?
rouleau (danh từ) nghĩa là cuộn.
rouleau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouleau: giọng Anh (UK) /ɹuːˈləʊ/, giọng Mỹ (US) /ɹuˈloʊ/.