TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roulette

UK/ɹuːˈlɛt/ US/ɹuːˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

roulette nghĩa là cái kẹp uốn tóc, cò quay.

Nghĩa của roulette

Danh từ

  1. Đánh bài Rulet.
  2. Cái kẹp uốn tóc (để giữ tóc quăn).
  3. Máy rập mép (rập mép răng cưa ở tem).
  4. Toán học Rulet.

Dạng từ của roulette

Số nhiềuroulettes
Ngôi thứ ba số ítroulettes
Hiện tại phân từ (-ing)rouletting
Quá khứ phân từrouletted
Quá khứrouletted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roulette

Đồng nghĩa

Họ từ của roulette

Câu hỏi thường gặp

roulette nghĩa là gì?

roulette (danh từ) nghĩa là cái kẹp uốn tóc, cò quay.

roulette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roulette: giọng Anh (UK) /ɹuːˈlɛt/, giọng Mỹ (US) /ɹuːˈlɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.