roulette
UK/ɹuːˈlɛt/
US/ɹuːˈlɛt/
giọng máy của trình duyệt
roulette nghĩa là cái kẹp uốn tóc, cò quay.
Nghĩa của roulette
Danh từ
- Đánh bài Rulet.
- Cái kẹp uốn tóc (để giữ tóc quăn).
- Máy rập mép (rập mép răng cưa ở tem).
- Toán học Rulet.
Dạng từ của roulette
| Số nhiều | roulettes |
| Ngôi thứ ba số ít | roulettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rouletting |
| Quá khứ phân từ | rouletted |
| Quá khứ | rouletted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roulette
Đồng nghĩa
Họ từ của roulette
Câu hỏi thường gặp
roulette nghĩa là gì?
roulette (danh từ) nghĩa là cái kẹp uốn tóc, cò quay.
roulette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roulette: giọng Anh (UK) /ɹuːˈlɛt/, giọng Mỹ (US) /ɹuːˈlɛt/.