TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

round-celled

US/rɑʊnd.ˈsɛɫd/ giọng máy của trình duyệt

round-celled nghĩa là có tế bào tròn.

Nghĩa của round-celled

Danh từ

  1. Sinh vật học Có tế bào tròn.

Câu hỏi thường gặp

round-celled nghĩa là gì?

round-celled (danh từ) nghĩa là có tế bào tròn.

round-celled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của round-celled: giọng Mỹ (US) /rɑʊnd.ˈsɛɫd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.