TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

round

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹaʊ̯nd/ US/ˈɹaʊ̯nd/ giọng máy của trình duyệt

round nghĩa là tròn, chẵn, vật hình tròn, khoanh.

Nghĩa của round

Tính từ

  1. Tròn.
    • round cheeksmá tròn trĩnh, má phính
    • round handchữ rộng, chữ viết tròn
  2. Tròn, chẵn.
    • a round dozenmột tá tròn
    • in round figurestính theo số tròn
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khứ hồi.
    • a round tripmột cuộc hành trình khứ hồi
  4. Theo vòng tròn, vòng quanh.
    • a round voyagemột cuộc đi biển vòng quanh
  5. Thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở.
    • to be round with someone(từ cổ,nghĩa cổ) nói thẳng thắn, không úp mở với ai
    • a round unvarnished talesự thật nói thẳng ra không che đậy
  6. Sang sảng, vang (giọng).
    • a round voicegiọng sang sảng
  7. Lưu loát, trôi chảy (văn).
    • a round stylevăn phong lưu loát
  8. Nhanh, mạnh.
    • at a round paceđi nhanh
  9. Khá lớn, đáng kể.
    • a good round gunmột số tiền khá lớn

Danh từ

  1. Vật hình tròn, khoanh.
    • a round of toastkhoanh bánh mì nướng
  2. Vòng tròn.
    • to dance in a roundnhảy vòng tròn
  3. Vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ.
    • the earth's yearly roundsự quay vòng hằng năm của trái đất
    • the daily roundcông việc lập đi lập lại hằng ngày
  4. Nghĩa bóng Phạm vi, lĩnh vực.
    • in all the round of knowledgetrong mọi lĩnh vực hiểu biết
  5. Sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra.
    • to go the roundsđi tuần tra; đi kinh lý
    • visiting rounds(quân sự) sự ra đi kiểm tra việc canh phòng của quân lính
    • the story goes the roundcâu chuyện lan khắp cả
  6. Tuần chầu (mời rượu...).
    • to stand a round of drinksthế một chầu rượu
  7. Thể dục, thể thao Hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt...); (đánh bài) hội.
    • a fight of ten roundstrận đấu mười hiệp
  8. Tràng, loạt.
    • round of applausetràng vỗ tay
    • a round of ten shotsmột loạt mười phát súng
  9. Thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder).
  10. Quân sự Phát (súng); viên đạn.
    • to have but ten rounds left eachmỗi người chỉ còn lại mười viên đạn
    • he had not fired a single roundnó không bắn một phát nào
  11. Âm nhạc Canông.
  12. Quanh, xung quanh, vòng quanh.
    • to sit round the tablengồi quanh bàn
    • to travel round the worldđi du lịch vòng quanh thế giới
    • to discuss round a subjectthảo luận xung quanh một vấn đề
    • to argue round anh round the subjectlý luận loanh quanh không đi thẳng vào vấn đề

Phó từ

  1. Quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn.
    • the wheel turns roundbánh xe quay tròn
    • round and roundquanh quanh
    • round aboutquanh
    • to go roundđi vòng quanh
    • all the year roundquanh năm
    • to sleep the clock roundngủ suốt ngày, ngủ suốt ngày đêm
  2. Trở lại, quay trở lại.
    • spring comes roundxuân về, mùa xuân trở lại
    • the other way roundxoay trở lại
  3. Khắp cả.
    • round with paintingsgian phòng treo tranh tất cả

Ngoại động từ

  1. Làm tròn.
    • to round [off] the angleslàm tròn các gốc
  2. Cắt tròn, cắt cụt.
    • to round the dog's earscắt cụt tai chó
  3. Đi vòng quanh mũi đất.
  4. Thường + off Gọt giũa (một câu).
    • to round [off] a sentencegọt giũa câu văn
  5. Đọc tròn môi.
    • to round a vowelđọc tròn môi một nguyên âm
  6. Thường + off Làm giàu thêm lên (của cải, tài sản...).
    • to round [off] one's estatelàm cho tài sản ngày một giàu thêm lên, làm cho thành cơ ngơi

Nội động từ

  1. Thành tròn, trở nên tròn.
    • one's form is roundingthân hình tròn trĩnh ra

Dạng từ của round

So sánh hơnmore round
So sánh nhấtmost round
Số nhiềurounds
Ngôi thứ ba số ítrounds
Hiện tại phân từ (-ing)rounding
Quá khứ phân từrounded
Quá khứrounded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với round

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của round

Cụm từ, thành ngữ với round

  • to show something in the round — Nêu rõ tất cả những đường nét của một cái gì; nêu bật vấn đề gì.
  • to win somebody round — Thuyết phục được ai theo ý kiến mình.
  • to round off — Làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối; Gọt giũa (câu văn); Xây dựng thành cơ ngơi.
  • to round on — (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Quay lại; Bất ngờ đối đáp lại (ai), bất ngờ vặn lại (ai), bất ngờ tấn công lại (ai); (Thông tục) Làm chỉ điểm, tâu hót, tố giác.
  • to round out — Tròn ra, mập ra, béo ra.
  • to round to — (Hàng hải) Lái theo chiều gió.
  • to round up — Chạy vòng quanh để dồn (súc vật); Vây bắt, bố ráp.
  • round of applause — Tràng vỗ tay, tràng pháo tay.

Câu ví dụ với round

  • The gate is closed all the year round. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.
  • Round trip? Only one-way. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

round nghĩa là gì?

round (tính từ, danh từ, phó từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tròn, chẵn, vật hình tròn, khoanh.

round phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của round: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊ̯nd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊ̯nd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.