round out
giọng máy của trình duyệt
round out nghĩa là tròn ra, mập ra.
Nghĩa của round out
Cụm động từ
- Tròn ra, mập ra, béo ra.
Dạng từ của round out
| Ngôi thứ ba số ít | rounds out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rounding out |
| Quá khứ phân từ | rounded out |
| Quá khứ | rounded out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với round out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
round out nghĩa là gì?
round out (cụm động từ) nghĩa là tròn ra, mập ra.