round-table
UK/ˈɹaʊn(d).teɪbl̩/
US/ˈɹaʊn(d).teɪbl̩/
giọng máy của trình duyệt
round-table nghĩa là bàn tròn.
Nghĩa của round-table
Tính từ
- Bàn tròn.
- a round-table conferencehội nghị bàn tròn
Dạng từ của round-table
| Số nhiều | round tables |
| Ngôi thứ ba số ít | round-tables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | round-tabling |
| Quá khứ phân từ | round-tabled |
| Quá khứ | round-tabled |
Câu hỏi thường gặp
round-table nghĩa là gì?
round-table (tính từ) nghĩa là bàn tròn.
round-table phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của round-table: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊn(d).teɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊn(d).teɪbl̩/.