TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

round-table

UK/ˈɹaʊn(d).teɪbl̩/ US/ˈɹaʊn(d).teɪbl̩/ giọng máy của trình duyệt

round-table nghĩa là bàn tròn.

Nghĩa của round-table

Tính từ

  1. Bàn tròn.
    • a round-table conferencehội nghị bàn tròn

Dạng từ của round-table

Số nhiềuround tables
Ngôi thứ ba số ítround-tables
Hiện tại phân từ (-ing)round-tabling
Quá khứ phân từround-tabled
Quá khứround-tabled

Câu hỏi thường gặp

round-table nghĩa là gì?

round-table (tính từ) nghĩa là bàn tròn.

round-table phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của round-table: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊn(d).teɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊn(d).teɪbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.