round-trip
UK/ˈɹaʊn(d).tɹɪp/
US/ˈɹaʊn(d).tɹɪp/
giọng máy của trình duyệt
round-trip nghĩa là khứ hồi.
Nghĩa của round-trip
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khứ hồi.
- round-trip ticketvé khứ hồi
Danh từ
- nghĩa bóng Khứ hồi.
Dạng từ của round-trip
| Số nhiều | round trips |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với round-trip
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
round-trip nghĩa là gì?
round-trip (tính từ, danh từ) nghĩa là khứ hồi.
round-trip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của round-trip: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊn(d).tɹɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊn(d).tɹɪp/.