TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

round-trip

UK/ˈɹaʊn(d).tɹɪp/ US/ˈɹaʊn(d).tɹɪp/ giọng máy của trình duyệt

round-trip nghĩa là khứ hồi.

Nghĩa của round-trip

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khứ hồi.
    • round-trip ticketvé khứ hồi

Danh từ

  1. nghĩa bóng Khứ hồi.

Dạng từ của round-trip

Số nhiềuround trips

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với round-trip

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

round-trip nghĩa là gì?

round-trip (tính từ, danh từ) nghĩa là khứ hồi.

round-trip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của round-trip: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊn(d).tɹɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊn(d).tɹɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.