round-the-clock
giọng máy của trình duyệt
round-the-clock nghĩa là suốt ngày đêm.
Nghĩa của round-the-clock
Tính từ
- Suốt ngày đêm.
Câu hỏi thường gặp
round-the-clock nghĩa là gì?
round-the-clock (tính từ) nghĩa là suốt ngày đêm.
round-the-clock nghĩa là suốt ngày đêm.
round-the-clock (tính từ) nghĩa là suốt ngày đêm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.