TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

round-the-clock

giọng máy của trình duyệt

round-the-clock nghĩa là suốt ngày đêm.

Nghĩa của round-the-clock

Tính từ

  1. Suốt ngày đêm.

Câu hỏi thường gặp

round-the-clock nghĩa là gì?

round-the-clock (tính từ) nghĩa là suốt ngày đêm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.