TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

round-up

US/rɑʊnd.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

round-up nghĩa là cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.

Nghĩa của round-up

Danh từ

  1. Sự chạy vòng quanh để dồn súc vật.
  2. Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.
  3. Sự thâu tóm (các tin tức trên đài, báo chí...).
    • prerss round-upsự điểm báo
  4. Cuộc hội họp, cuộc họp mặt.
    • a round-up of old friendcuộc họp mặt những người bạn cũ

Dạng từ của round-up

Ngôi thứ ba số ítrounds up
Hiện tại phân từ (-ing)rounding up
Quá khứ phân từrounded up
Quá khứrounded up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với round-up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

round-up nghĩa là gì?

round-up (danh từ) nghĩa là cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.

round-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của round-up: giọng Mỹ (US) /rɑʊnd.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.