round-up
US/rɑʊnd.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
round-up nghĩa là cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.
Nghĩa của round-up
Danh từ
- Sự chạy vòng quanh để dồn súc vật.
- Cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.
- Sự thâu tóm (các tin tức trên đài, báo chí...).
- prerss round-upsự điểm báo
- Cuộc hội họp, cuộc họp mặt.
- a round-up of old friendcuộc họp mặt những người bạn cũ
Dạng từ của round-up
| Ngôi thứ ba số ít | rounds up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rounding up |
| Quá khứ phân từ | rounded up |
| Quá khứ | rounded up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với round-up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
round-up nghĩa là gì?
round-up (danh từ) nghĩa là cuộc vây bắt, cuộc bố ráp.
round-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của round-up: giọng Mỹ (US) /rɑʊnd.ˈəp/.