TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rounded

UK/ˈɹaʊndɪd/ US/ˈɹaʊndɪd/ giọng máy của trình duyệt

rounded nghĩa là bị làm thành tròn, phát triển đầy đủ.

Nghĩa của rounded

Tính từ

  1. Bị làm thành tròn.
  2. Phát triển đầy đủ.
    • a rounded view of lifemột nhân sinh quan phát triển đầy đủ

Dạng từ của rounded

So sánh hơnmore rounded
So sánh nhấtmost rounded

Họ từ của rounded

Câu hỏi thường gặp

rounded nghĩa là gì?

rounded (tính từ) nghĩa là bị làm thành tròn, phát triển đầy đủ.

rounded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rounded: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊndɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.