rounded
UK/ˈɹaʊndɪd/
US/ˈɹaʊndɪd/
giọng máy của trình duyệt
rounded nghĩa là bị làm thành tròn, phát triển đầy đủ.
Nghĩa của rounded
Tính từ
- Bị làm thành tròn.
- Phát triển đầy đủ.
- a rounded view of lifemột nhân sinh quan phát triển đầy đủ
Dạng từ của rounded
| So sánh hơn | more rounded |
| So sánh nhất | most rounded |
Họ từ của rounded
Câu hỏi thường gặp
rounded nghĩa là gì?
rounded (tính từ) nghĩa là bị làm thành tròn, phát triển đầy đủ.
rounded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rounded: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊndɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊndɪd/.