TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roundel

UK/ˈɹaʊn.dəl/ US/ˈɹaʊn.dəl/ giọng máy của trình duyệt

roundel nghĩa là vật tròn.

Nghĩa của roundel

Danh từ

  1. Vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương...).
  2. Như Rondeau.

Dạng từ của roundel

Số nhiềuroundels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roundel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roundel nghĩa là gì?

roundel (danh từ) nghĩa là vật tròn.

roundel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roundel: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊn.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊn.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.