roundhouse
US/ˈɹaʊndˌhaʊs/
giọng máy của trình duyệt
roundhouse nghĩa là nhà tạm gian.
Nghĩa của roundhouse
Danh từ
- Sử học Nhà tạm gian.
- Hàng hải Cabin (ở phía sau mạn lái của tàu cổ).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (ngành đường sắt) nhà để đầu máy.
- Cú đấm rất mạnh.
Dạng từ của roundhouse
| Số nhiều | roundhouses |
| Ngôi thứ ba số ít | roundhouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roundhousing |
| Quá khứ phân từ | roundhoused |
| Quá khứ | roundhoused |
Họ từ của roundhouse
Câu hỏi thường gặp
roundhouse nghĩa là gì?
roundhouse (danh từ) nghĩa là nhà tạm gian.
roundhouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roundhouse: giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊndˌhaʊs/.